hỏa lực

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức mạnh gây sát thương phá hoại của bom đạn, chất nổ, chất cháy dùng trong chiến đấu (nói khái quát): "Hỏa lực" chỉ khả năng tiêu diệt, gây thương vong phá hủy của các loại khí sử dụng trong các cuộc xung đột trang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đơn vị pháo binh hỏa lực rất mạnh.
    • Chúng tôi phải đối mặt với hỏa lực dày đặc của đối phương.
    • Hỏa lực phòng không đã bắn hạ nhiều máy bay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Áp đảo hỏa lực": Dùng để chỉ việc một bên sức mạnh bắn phá vượt trội hơn hẳn so với đối phương.

    • Quân ta áp đảo hỏa lực, buộc địch phải rút lui.
  • "Kiềm chế hỏa lực": Chỉ hành động hạn chế, làm giảm hiệu quả hoặc vô hiệu hóa khả năng bắn phá của đối phương.

    • Nhiệm vụ của chúng tôi kiềm chế hỏa lực địch từ các lô cốt.
  • "Hỏa lực yểm trợ": Chỉ sự bắn phá từ xa (như pháo binh, không quân) để hỗ trợ cho bộ binh tấn công hoặc phòng thủ.

    • Bộ binh tiến lên dưới làn hỏa lực yểm trợ chính xác.
Biến thể từ gần giống
  • Hỏa điểm (danh từ): Vị trí bố trí khí để khai hỏa, hoặc điểm tập trung hỏa lực.
  • Hỏa khí (danh từ): khí dùng đạn hoặc chất nổ để gây sát thương (như súng, pháo), thành phần tạo nên "hỏa lực".
  • Lực lượng hỏa lực (cụm danh từ): Chỉ một đơn vị quân sự chuyên về tác chiến bằng sức mạnh bắn phá.
Từ đồng nghĩa
  • Sức mạnh hỏa lực: Cụm từ nhấn mạnh khía cạnh sức mạnh.
  • Khả năng bắn phá: Nhấn mạnh vào hành động hiệu quả.
Các cụm từ liên quan
  • Triển khai hỏa lực: Bố trí sử dụng khí để khai hỏa.

    • Địch đang triển khai hỏa lực dọc theo con đường.
  • Chế áp hỏa lực: Hành động dùng hỏa lực để đàn áp, làm im lặng hỏa lực đối phương.

    • Phi công nhiệm vụ chế áp hỏa lực phòng không của địch.
Thành ngữ liên quan
  • Cân bằng hỏa lực: Tình thế hai bên sức mạnh bắn phá tương đương nhau.
    • Trận chiến rơi vào thế cân bằng hỏa lực, không bên nào chiếm được ưu thế.
  1. hoả lực d. Sức mạnh gây sát thương phá hoại của bom đạn, chất nổ, chất cháy dùng trong chiến đấu (nói khái quát). Kiềm chế hoả lực địch. Hoả lực phòng không.